![]() |
| http://khangminhauto.vn/xe-chuyen-dung/xe-phun-nuoc-rua-duong.html |
+ Xe phun nước rửa đường dongfeng
+ Xe téc phun tưới nước rửa đường hyundai
+ Xe phun tưới nước rửa đường isuzu
Với dòng xe tưới nước rửa đường hyundai đa số là xe cơ sở nhập khẩu hoặc lắp ráp còn dòng xe chuyên dùng được lắp tại Việt Nam.
Với dòng xe téc nước hiệu Isuzu là dòng xe nhập khẩu nguyên chiếc xe đóng trên nền xe cơ sở là xe tải Isuzu (Thương Hiệu Nhật Bản)
Với dòng xe dongfeng chúng ta có hai phương án là xe téc dongfeng nhập khẩu nguyên chiếc cả téc cả xe và xe téc nước dongfeng với hệ thống chuyên dùng đóng trong nước xe cơ sở có thể là xe nhập khẩu, hoặc xe lắp ráp của các hãng trong nước như dong feng, hoa mai, chiến thắng, cửu long, Trường hải.... tùy theo nhu cầu cụ thể của quý khách hàng với giá cả phải chăng
Dòng xe phun nước rửa đường 8 khối ngoài dòng xe lắp ráp chúng tôi còn cung cấp xe téc nhập khẩu nguyên chiếc có dung tích 8m3, 9m3, 10m3 như sau:
+ Xe phun nước rửa đường dongfeng 8 khối nhập khẩu
+ Xe téc nước dongfeng 9 khối nhập khẩu
+ Xe téc phun tưới nước rửa đường 10m3 nhập khẩu
Sau đây chúng tôi giới thiệu dòng xe téc nước 8m3 lắp ráp trong nước
Thông số chung
Loại phương tiện
Ô tô xi téc (phun nước)
Nhãn hiệu - Số loại : 4950TĐ2/PN
Công thức bánh xe : 4x2
Kích thước
Kích thước bao ngoài : 6170 x 2350 x 2850 (mm)
Chiều dài cơ sở : 3685 mm
Vệt bánh xe trước/ sau : 1825/ 1800 (mm)
Chiều dài đầu/ đuôi xe : 1305/ 1180 (mm)
Khoảng sáng gầm xe : 280 (mm)
Kích thước xi téc : 3800 x 2100 x 1300 (mm) (8,1 m3)
Khối lượng
Khối lượng bản thân : 4.900 (kg)
Khối lượng cho phép chở : 4.950 (kg)
Khối lượng toàn bộ : 10.095 (kg)
ĐỘNG CƠ
Model : YC4D130-20 - Tiêu chuẩn EURO II
Loại
Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước.
Dung tích xy lanh : 4214 cm3
Đường kính xi lanh x hành trình piston : 108 x 115
Tỉ số nén : 17,5:1
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu : 96/2800 (Kw/v/ph)
Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu : 380/1800 (Nm/v/ph)
Truyền động
Ly hợp
Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Hộp số chính Cơ khí, 05 số tiến + 01 số lùi, Tỉ số truyềni1 = 6,3; i2 = 3,71; i3 = 2,11; i4 = 1,32; i5 = 1;iL = 6,9
Hộp số phụ Kiểu Cơ khí, 02 cấp, Tỉ số truyền ip1 = 1 ; ip2 = 1,66, Điều khiển Điện + khí nén
Hệ thống lái
Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
Hệ thống phanh
Hệ thống phanh chính: Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống
Hệ thống phanh dừngTác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau
Hệ thống phanh dự phòngTác động lên đường ống khí xả của động cơ






